Loài Erythrophleum suaveolens thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Congo, Democratic Republic of the, Benin, Tanzania, United Republic of, Guinea, Côte d’Ivoire, Gabon, Nigeria, Senegal, Mozambique, Liberia, Malaysia, Kenya, Cameroon, Togo, Singapore, Sierra Leone, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: chất làm se, gây nôn, thuốc trợ tim, thuốc thanh lọc, chất độc, sternutatory’, ‘cameroon: gây nôn, thuốc nhuận tràng’, ‘mozambique: co giật’, ‘tanzania: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm phenanthrenes and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Erythrophleum
- Species: Erythrophleum suaveolens
- Scientific Name: Erythrophleum suaveolens (Guill. & Perr.) Brenan
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Erythrophleum - Species: Erythrophleum suaveolens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Congo, Democratic Republic of the, Benin, Tanzania, United Republic of, Guinea, Côte d’Ivoire, Gabon, Nigeria, Senegal, Mozambique, Liberia, Malaysia, Kenya, Cameroon, Togo, Singapore, Sierra Leone, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Erythrophleum suaveolens đã phân lập và xác định được 31 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm phenanthrenes and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Chất làm se, gây nôn, Thuốc trợ tim, Thuốc thanh lọc, Chất độc, Sternutatory |
| Row1 | Cameroon | gây nôn, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Mozambique | Co giật |
| Row3 | Tanzania | Thuốc tẩy giun |




















