Loài Flemingia strobilifera thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Saint Vincent and the Grenadines, Vanuatu, Saint Lucia, Nepal, Bhutan, Jamaica, French Polynesia, Singapore, Guadeloupe, Chinese Taipei, Colombia, Barbados, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Costa Rica, Guam, Thailand, Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Samoa, Lao People’s Democratic Republic. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india(santal): thuốc an thần’, ‘java: thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm linear 1,3-diarylpropanoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Flemingia
- Species: Flemingia strobilifera
- Scientific Name: Flemingia strobilifera (L.) W.T.Aiton
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Flemingia - Species: Flemingia strobilifera . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Saint Vincent and the Grenadines, Vanuatu, Saint Lucia, Nepal, Bhutan, Jamaica, French Polynesia, Singapore, Guadeloupe, Chinese Taipei, Colombia, Barbados, Martinique, Panama, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Dominica, Trinidad and Tobago, India, Costa Rica, Guam, Thailand, Philippines, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Samoa, Lao People’s Democratic Republic
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Flemingia strobilifera đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm linear 1,3-diarylpropanoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India(Santal) | Thuốc an thần |
| Row1 | Java | Thuốc tẩy giun, Thuốc tẩy giun |






