Loài Gleditsia sinensis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Lebanon, Curaçao, Nepal, Korea, Republic of, Spain, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Australia, Korea (Democratic People’s Republic of), Greenland, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Argentina, United States of America, China, Norway, Greece, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: gây nôn, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng, xà phòng, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: thuốc giải độc, thuốc long đờm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Gleditsia
- Species: Gleditsia sinensis
- Scientific Name: Gleditsia sinensis Lam.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Gleditsia - Species: Gleditsia sinensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, France, Lebanon, Curaçao, Nepal, Korea, Republic of, Spain, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Australia, Korea (Democratic People’s Republic of), Greenland, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Argentina, United States of America, China, Norway, Greece, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gleditsia sinensis đã phân lập và xác định được 50 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | gây nôn, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng, Xà phòng, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc giải độc, Thuốc long đờm |


















