Loài Hymenaea courbaril thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Saint Vincent and the Grenadines, Cayman Islands, Haiti, Saint Lucia, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Martinique, Panama, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: dạ dày, thuốc long đờm’, ‘haiti: chất khử trùng, chất khử trùng, thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng, thuốc an thần’, ‘venezuela: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Hymenaea
- Species: Hymenaea courbaril
- Scientific Name: Hymenaea courbaril L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Hymenaea - Species: Hymenaea courbaril . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Saint Vincent and the Grenadines, Cayman Islands, Haiti, Saint Lucia, Jamaica, Singapore, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, French Guiana, Venezuela (Bolivarian Republic of), Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Bonaire, Sint Eustatius and Saba, Martinique, Panama, Indonesia, Virgin Islands (U.S.), Dominica, Trinidad and Tobago, Guatemala, Brazil, Costa Rica, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Dominican Republic, Nicaragua, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hymenaea courbaril đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | dạ dày, Thuốc long đờm |
| Row1 | Haiti | Chất khử trùng, Chất khử trùng, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Mexico | Thuốc nhuận tràng, Thuốc an thần |
| Row3 | Venezuela | Thuốc tẩy giun |







