Loài Indigofera endecaphylla thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, Kenya, Côte d’Ivoire, Singapore, Chinese Taipei, Colombia, Angola, Australia, Sao Tome and Principe, Guinea, Trinidad and Tobago, Senegal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Zimbabwe, United States of America, Eritrea, China, Burundi, Uganda, Ecuador, Congo, Democratic Republic of the. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(hawaii): chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Indigofera
- Species: Indigofera hendecaphylla
- Scientific Name: Indigofera endecaphylla Poir.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): []
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Indigofera - Species: Indigofera endecaphylla . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Tanzania, United Republic of, Kenya, Côte d’Ivoire, Singapore, Chinese Taipei, Colombia, Angola, Australia, Sao Tome and Principe, Guinea, Trinidad and Tobago, Senegal, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Zimbabwe, United States of America, Eritrea, China, Burundi, Uganda, Ecuador, Congo, Democratic Republic of the
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Indigofera endecaphylla đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US(Hawaii) | Chất độc |




