Loài Indigofera hirsuta thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Benin, Sri Lanka, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Belize, Australia, Panama, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất độc’, ‘philippines: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Indigofera
- Species: Indigofera hirsuta
- Scientific Name: Indigofera hirsuta L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Indigofera - Species: Indigofera hirsuta . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Benin, Sri Lanka, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Belize, Australia, Panama, Honduras, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Thailand, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Indigofera hirsuta đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Chất độc |
| Row1 | Philippines | dạ dày |















