Loài Indigofera suffruticosa thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, New Caledonia, Kenya, Tonga, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Australia, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Brazil, Argentina, Peru, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Bermuda, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc phá thai’, ‘dominican republic: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: thuốc giảm đau, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, ecbolic, thuốc diệt chấy rận, thuốc nhuận tràng, dạ dày, dễ bị tổn thương, dễ bị tổn thương, dạ dày’, ‘french guinea: có mùi hôi’, ‘haiti: có mùi hôi’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, dạ dày, dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm allyl-type 1,3-dipolar organic compounds, azoles, azolidines, carboxylic acids and derivatives, indoles and derivatives, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Indigofera
- Species: Indigofera suffruticosa
- Scientific Name: Indigofera suffruticosa Mill.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Indigofera - Species: Indigofera suffruticosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, New Caledonia, Kenya, Tonga, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Australia, Virgin Islands (U.S.), Mauritius, Brazil, Argentina, Peru, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Montserrat, Bermuda, Nicaragua, Ecuador, Puerto Rico, El Salvador
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Indigofera suffruticosa đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm allyl-type 1,3-dipolar organic compounds, azoles, azolidines, carboxylic acids and derivatives, indoles and derivatives, organooxygen compounds, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Africa | Thuốc phá thai |
| Row1 | Dominican Republic | Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | Elsewhere | Thuốc giảm đau, Thuốc lợi tiểu, Thuốc lợi tiểu, Ecbolic, Thuốc diệt chấy rận, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, dễ bị tổn thương, dễ bị tổn thương, dạ dày |
| Row3 | French Guinea | có mùi hôi |
| Row4 | Haiti | có mùi hôi |
| Row5 | Mexico | Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, dạ dày, dễ bị tổn thương |






