Loài Melilotus officinalis thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, Russian Federation, Belgium, France, China, Argentina, Spain, Germany, Italy, Mexico, Serbia, Hungary, United States of America, Switzerland, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, chất làm mềm, thuốc cầm máu, chất độc’, ‘turkey: chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc lợi tiểu, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, lo lắng, chất kích thích, thuốc bổ’, ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenylpropanoic acids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Melilotus
- Species: Melilotus officinalis
- Scientific Name: Melilotus officinalis (L.) Lam.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [yellow sweetclover, field melilot]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Melilotus - Species: Melilotus officinalis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Austria, Russian Federation, Belgium, France, China, Argentina, Spain, Germany, Italy, Mexico, Serbia, Hungary, United States of America, Switzerland, Canada
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Melilotus officinalis đã phân lập và xác định được 41 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenylpropanoic acids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | thuốc tống hơi, Chất làm mềm, Thuốc cầm máu, Chất độc |
| Row1 | Turkey | Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc lợi tiểu, Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng, Lo lắng, Chất kích thích, Thuốc bổ |
| Row2 | US | Chất độc |










