Loài Myroxylon balsamum thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như El Salvador, Peru, Belgium, Brazil, Ecuador, Panama, Mexico, Costa Rica, Bolivia (Plurinational State of), Colombia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘danish: chất khử trùng’, ‘dominican republic: thuốc long đờm, dạ dày’, ‘dutch: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: diệt khuẩn, thuốc long đờm, dạ dày, chất khử mùi, chất khử trùng, thuốc long đờm, chất kích thích’, ‘french: thuốc bổ’, ‘german: thuốc xông khói’, ‘portuguese: chất kích thích’, ‘south america: chất khử trùng, thuốc long đờm, nước hoa’, ‘anish: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Myroxylon
- Species: Myroxylon balsamum
- Scientific Name: Myroxylon balsamum (L.) Harms
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Flacourtiaceae - Genus: Myroxylon - Species: Myroxylon balsamum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: El Salvador, Peru, Belgium, Brazil, Ecuador, Panama, Mexico, Costa Rica, Bolivia (Plurinational State of), Colombia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Myroxylon balsamum đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, isoflavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Danish | Chất khử trùng |
| Row1 | Dominican Republic | Thuốc long đờm, dạ dày |
| Row2 | Dutch | Thuốc long đờm |
| Row3 | Elsewhere | diệt khuẩn, Thuốc long đờm, dạ dày, Chất khử mùi, Chất khử trùng, Thuốc long đờm, Chất kích thích |
| Row4 | French | Thuốc bổ |
| Row5 | German | thuốc xông khói |
| Row6 | Portuguese | Chất kích thích |
| Row7 | South America | Chất khử trùng, Thuốc long đờm, Nước hoa |
| Row8 | anish | dễ bị tổn thương |




