Loài Piscidia piscipula thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Mexico, Cayman Islands, Guatemala, Belize, Jamaica. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: thuốc diệt cá’, ‘elsewhere: thuốc diệt cá, thuốc diệt cá, chất độc, thuốc an thần, thuốc an thần, buồn ngủ, thuốc trừ sâu, ma túy’, ‘guatemala: ma túy, thuốc diệt cá’, ‘haiti: thuốc diệt cá’, ‘mexico: thuốc giảm đau, thuốc giảm đau, ma túy, người nói tiếng nói, có mùi hôi, thuốc an thần, thuốc gây mê, ma túy, thuốc diệt cá’, ‘us: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, phenylpropanoic acids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Piscidia
- Species: Piscidia piscipula
- Scientific Name: Piscidia piscipula (L.) Sarg.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [fishpoison tree, Jamaican dogwood]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Piscidia - Species: Piscidia piscipula . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United States of America, Mexico, Cayman Islands, Guatemala, Belize, Jamaica
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Piscidia piscipula đã phân lập và xác định được 88 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, isoflavonoids, phenylpropanoic acids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Bahamas | Thuốc diệt cá |
| Row1 | Elsewhere | Thuốc diệt cá, Thuốc diệt cá, Chất độc, Thuốc an thần, Thuốc an thần, buồn ngủ, Thuốc trừ sâu, Ma túy |
| Row2 | Guatemala | Ma túy, Thuốc diệt cá |
| Row3 | Haiti | Thuốc diệt cá |
| Row4 | Mexico | Thuốc giảm đau, Thuốc giảm đau, Ma túy, Người nói tiếng nói, có mùi hôi, Thuốc an thần, Thuốc gây mê, Ma túy, Thuốc diệt cá |
| Row5 | US | Thuốc diệt cá |









