Robinia pseudoacacia

Loài Robinia pseudoacacia (Họ Fabaceae)

Loài Robinia pseudoacacia thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Argentina, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt tuyến trùng, thuốc diệt virus, chất làm mềm’, ‘iraq: thuốc an thần’, ‘turkey: thuốc gây mật, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, chất làm se, chất độc, gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần’, ‘us: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 84 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, isoflavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Robinia pseudoacacia thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Argentina, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, thuốc diệt tuyến trùng, thuốc diệt virus, chất làm mềm’, ‘iraq: thuốc an thần’, ‘turkey: thuốc gây mật, chất làm mềm, thuốc nhuận tràng, chất làm se, chất độc, gây nôn, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần’, ‘us: gây nôn, chất độc, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 84 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, isoflavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fabales
  • Family: Fabaceae
  • Genus: Robinia
  • Species: Robinia pseudoacacia
  • Scientific Name: Robinia pseudoacacia L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
  • Description (EN): [species of poisonous deciduous tree, species of poisonous deciduous tree]
  • Tên tiếng Việt: [Robinia pseudoacacia, Dương hoè, Robinia pseudoacacia, Dương hoè]
  • Tên tiếng Anh: [black locust, false acacia, black locust, false acacia]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Robinia - Species: Robinia pseudoacacia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Germany, France, Switzerland, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Sweden, South Africa, Australia, Russian Federation, Argentina, Ukraine, Serbia, United States of America, China, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Belgium

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Robinia pseudoacacia đã phân lập và xác định được 84 hoạt chất thuộc về 10 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzofurans, carboxylic acids and derivatives, flavonoids, isoflavonoids, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Benzofurans
Carboxylic acids and derivatives
Flavonoids
Isoflavonoids
Linear 1,3-diarylpropanoids
Organooxygen compounds
Prenol lipids
Steroids and steroid derivatives

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc nhuận tràng, Thuốc diệt tuyến trùng, Thuốc diệt virus, Chất làm mềm
Row1 Iraq Thuốc an thần
Row2 Turkey Thuốc gây mật, Chất làm mềm, Thuốc nhuận tràng, Chất làm se, Chất độc, gây nôn, Thuốc nhuận tràng, Thuốc an thần
Row3 US gây nôn, Chất độc, Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ