Loài Sesbania sesban thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Israel, Malawi, Tanzania, United Republic of, Kenya, Cuba, Egypt, Chinese Taipei, Rwanda, Cambodia, South Africa, Bangladesh, Angola, Cameroon, Eswatini, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Nigeria, Mozambique, Burkina Faso, India, Brazil, Togo, Mauritania, Viet Nam, Thailand, Congo, Democratic Republic of the, Namibia, United States of America, Ethiopia, Pakistan, Uganda, Botswana, Puerto Rico, Guinea. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống khả năng sinh sản, chất làm se, emmenagogue, thuốc trừ sâu, chất độc, chất kích thích, mủ mủ, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm .
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Sesbania
- Species: Sesbania sesban
- Scientific Name: Sesbania sesban (L.) Merr.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: [Sesbania sesban, Điền thanh thân tía, Điền thanh bụi, Điền thanh, Cây điên điển, Bông điên điển]
- Tên tiếng Anh: [Egyptian riverhemp]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Sesbania - Species: Sesbania sesban . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Israel, Malawi, Tanzania, United Republic of, Kenya, Cuba, Egypt, Chinese Taipei, Rwanda, Cambodia, South Africa, Bangladesh, Angola, Cameroon, Eswatini, Indonesia, Madagascar, Myanmar, Nigeria, Mozambique, Burkina Faso, India, Brazil, Togo, Mauritania, Viet Nam, Thailand, Congo, Democratic Republic of the, Namibia, United States of America, Ethiopia, Pakistan, Uganda, Botswana, Puerto Rico, Guinea
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Sesbania sesban đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm . Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chống khả năng sinh sản, Chất làm se, Emmenagogue, Thuốc trừ sâu, Chất độc, Chất kích thích, Mủ mủ, Thuốc tẩy giun |













