Sophora tomentosa

Loài Sophora tomentosa (Họ Fabaceae)

Loài Sophora tomentosa thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cook Islands, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Singapore, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Martinique, Australia, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc thanh lọc, thuốc trừ sâu, dạ dày, gây nôn’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘samoa: chất độc’, ‘tanzania: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 80 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzopyrans, flavonoids, isoflavonoids, lupin alkaloids, quinolizines.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Sophora tomentosa thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Cook Islands, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Singapore, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Martinique, Australia, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Maldives, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc thanh lọc, thuốc trừ sâu, dạ dày, gây nôn’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, thuốc nhuận tràng, chất độc’, ‘samoa: chất độc’, ‘tanzania: thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 80 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzopyrans, flavonoids, isoflavonoids, lupin alkaloids, quinolizines.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fabales
  • Family: Fabaceae
  • Genus: Sophora
  • Species: Sophora tomentosa
  • Scientific Name: Sophora tomentosa L.
  • Mô tả thực vật: []
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Sophora - Species: Sophora tomentosa . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Cook Islands, Vanuatu, Turks and Caicos Islands, New Caledonia, Bahamas, Cuba, Singapore, Chinese Taipei, Hong Kong, Japan, Martinique, Australia, Madagascar, Virgin Islands (U.S.), Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Maldives, Puerto Rico

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Sophora tomentosa đã phân lập và xác định được 80 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm 2-arylbenzofuran flavonoids, benzopyrans, flavonoids, isoflavonoids, lupin alkaloids, quinolizines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

2-arylbenzofuran flavonoids
Benzopyrans
Flavonoids
Isoflavonoids
Lupin alkaloids
Quinolizines

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se, Thuốc thanh lọc, Thuốc trừ sâu, dạ dày, gây nôn
Row1 Mexico Thuốc lợi tiểu, có mùi hôi, Thuốc nhuận tràng, Chất độc
Row2 Samoa Chất độc
Row3 Tanzania Thuốc diệt cá