Loài Tamarindus indica thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Cayman Islands, Saint Lucia, New Caledonia, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Mexico, Cambodia, Belize, Martinique, Australia, Honduras, Senegal, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, Montserrat, China, Nicaragua, Puerto Rico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bahamas: thuốc nhỏ mắt, gây nôn’, ‘dominican republic: thuốc nhuận tràng’, ‘elsewhere: họ sẽ mở, tim mạch, thuốc tống hơi, thuốc nhỏ mắt, tiêu hóa, chất làm lạnh, thuốc cầm máu, mủ mủ, thuốc bổ, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, chất khử trùng, họ sẽ mở’, ‘haiti: thuốc nhuận tràng’, ‘india: thuốc diệt nấm, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, thuốc tống hơi’, ‘java: mỹ phẩm’, ‘mexico: thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh’, ‘sudan: thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: chất làm lạnh, thuốc nhuận tràng’, ‘upper volta: thuốc lợi tiểu’, ‘w africa: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 59 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, phenol esters, phenols, prenol lipids, pyrroles, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Tamarindus
- Species: Tamarindus indica
- Scientific Name: Tamarindus indica L.
- Mô tả thực vật: [, , , ]
- Description (EN): [species of plant, Tamarind, species of plant, Tamarind, species of plant, Tamarind, species of plant, Tamarind]
- Tên tiếng Việt: [Tamarindus indica, Tamarindus indica, Tamarindus indica, Tamarindus indica]
- Tên tiếng Anh: [Tamarindo, Thamarine, Tamarindo, Thamarine, Tamarindo, Thamarine, Tamarindo, Thamarine]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Tamarindus - Species: Tamarindus indica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Cayman Islands, Saint Lucia, New Caledonia, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Guadeloupe, Mexico, Cambodia, Belize, Martinique, Australia, Honduras, Senegal, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, Montserrat, China, Nicaragua, Puerto Rico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tamarindus indica đã phân lập và xác định được 59 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, heteroaromatic compounds, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, phenol esters, phenols, prenol lipids, pyrroles, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Bahamas | Thuốc nhỏ mắt, gây nôn |
| Row1 | Dominican Republic | Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Elsewhere | Họ sẽ mở, Tim mạch, thuốc tống hơi, Thuốc nhỏ mắt, Tiêu hóa, Chất làm lạnh, Thuốc cầm máu, Mủ mủ, Thuốc bổ, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, Chất khử trùng, Họ sẽ mở |
| Row3 | Haiti | Thuốc nhuận tràng |
| Row4 | India | Thuốc diệt nấm, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh, thuốc tống hơi |
| Row5 | Java | mỹ phẩm |
| Row6 | Mexico | Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh |
| Row7 | Sudan | Thuốc nhuận tràng |
| Row8 | Turkey | Chất làm lạnh, Thuốc nhuận tràng |
| Row9 | Upper Volta | Thuốc lợi tiểu |
| Row10 | W Africa | Thuốc nhuận tràng |













