Loài Tephrosia noctiflora thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Solomon Islands, Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Chinese Taipei, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Australia, Mauritius, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Malaysia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Tephrosia
- Species: Tephrosia noctiflora
- Scientific Name: Tephrosia noctiflora Bojer ex Baker
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Tephrosia - Species: Tephrosia noctiflora . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Benin, Tanzania, United Republic of, New Caledonia, Solomon Islands, Mayotte, Singapore, Sri Lanka, Seychelles, Chinese Taipei, Timor-Leste, Réunion, South Africa, Australia, Mauritius, Saint Kitts and Nevis, India, Brazil, Viet Nam, Zimbabwe, Thailand, United States of America, Malaysia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Tephrosia noctiflora đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | Thuốc trừ sâu, Thuốc diệt cá |




















