Loài Vigna mungo thuộc họ Fabaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Nepal, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Bangladesh, Japan, Australia, Indonesia, Trinidad and Tobago, Burkina Faso, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, China, Pakistan, Norway. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc giải độc, chống rượu vang, thuốc đắp, thuốc tống hơi’, ‘elsewhere: ma túy, thuốc lợi tiểu’, ‘venezuela: xà phòng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fabales
- Family: Fabaceae
- Genus: Vigna
- Species: Vigna mungo
- Scientific Name: Vigna mungo (L.) Hepper
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [black gram, minapa pappu, mungo bean, urad bean]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fabaceae - Genus: Vigna - Species: Vigna mungo . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Nepal, Spain, Mexico, Chinese Taipei, Papua New Guinea, Bangladesh, Japan, Australia, Indonesia, Trinidad and Tobago, Burkina Faso, India, Brazil, Thailand, United States of America, Philippines, China, Pakistan, Norway
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Vigna mungo đã phân lập và xác định được 57 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, flavonoids, isoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Thuốc giải độc, Chống rượu vang, Thuốc đắp, thuốc tống hơi |
| Row1 | Elsewhere | Ma túy, Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | Venezuela | Xà phòng |



