Họ Fagaceae

Họ Fagaceae gồm Castanea, Fagus, Lithocarpus, Quercus chi và 14 loài được sử dụng ở 11vùng lãnh thổ điều trị 10chứng và bệnh.

Họ Fagaceae gồm4 chi và 14loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 11 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm chất làm se (10 loài), chất độc (2 loài), cầm máu (2 loài), thuốc an thần (2 loài), thuốc cầm máu (2 loài) . 05 loài thực vật gồm **Quercus alba* (4 chứng và bệnh), Castanea sativa (3 chứng và bệnh), Fagus sylvatica (3 chứng và bệnh), Castanea dentata (2 chứng và bệnh), Quercus infectoria (2 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Quercus robur ( 112 hoạt chất), Castanea sativa ( 87 hoạt chất), Quercus ilex ( 73 hoạt chất), Quercus dentata ( 40 hoạt chất), Quercus acutissima ( 35 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Quercus robur
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Fagaceae có tổng cộng 4 chi và 14 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row3 Quercus Quercus acutissima, Quercus alba, Quercus dentata, Quercus ilex, Quercus incana, Quercus infectoria, Quercus robur, Quercus serrata 8
Row0 Castanea Castanea dentata, Castanea mollissima, Castanea sativa 3
Row1 Fagus Fagus grandifolia, Fagus sylvatica 2
Row2 Lithocarpus Lithocarpus pachyphyllus 1

Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, nan, China, Chinese Taipei, Hong Kong, New Zealand, France, Germany, Switzerland, Chile, Netherlands, Spain, Sweden, South Africa, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Slovakia, Italy, Slovenia, Greece, Denmark, Austria, Ireland, Belgium, Czechia, Hungary, Poland, Romania, Ukraine, Lithuania, India, Nepal, unknown or invalid, Bhutan, Myanmar, Viet Nam, Thailand, Japan, Korea, Republic of, Latvia, Korea (Democratic People’s Republic of), Monaco, Montenegro, Croatia, Malta, Syrian Arab Republic, Israel, Lebanon, Palestine, State of, Iraq, Türkiye, Cyprus, Finland, Australia, Belarus, Argentina

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Fagaceae có tổng cộng 4 chi và 14 loài.đã phân lập và xác định được 470 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Fagaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0222857
LTS0090912
LTS0117079
LTS0131190
LTS0037297

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
COC1OC(C2c3cccc(c3C(c4c2cc(cc4O))=O)O)C(C(C1O)O)O
c1cc()c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Fagaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, US, China, Turkey, ain, Europe, French, German, anish, Iraq, Kurdistan sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc an thần, cầm máu, mỹ phẩm, chất độc, thuốc hạ sốt, chất khử trùng, thuốc cầm máu, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Quercus alba (4 chứng và bệnh), Castanea sativa (3 chứng và bệnh), Fagus sylvatica (3 chứng và bệnh), Castanea dentata (2 chứng và bệnh), Quercus infectoria (2 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Fagaceae có thể điều trị là chất làm se (10 loài), chất độc (2 loài), cầm máu (2 loài), thuốc an thần (2 loài), thuốc cầm máu (2 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Castanea Elsewhere - (Castanea dentata - chất làm se), US - (Castanea dentata - thuốc an thần), China - (Castanea mollissima - cầm máu), China - (Castanea sativa - mỹ phẩm), Elsewhere - (Castanea sativa - chất làm se), Turkey - (Castanea sativa - thuốc an thần), ain - (Castanea sativa - chất làm se)
Row1 Fagus US - (Fagus grandifolia - chất độc), Elsewhere - (Fagus sylvatica - thuốc hạ sốt), Europe - (Fagus sylvatica - chất độc), Turkey - (Fagus sylvatica - chất khử trùng)
Row2 Lithocarpus Elsewhere - (Lithocarpus pachyphyllus - chất làm se)
Row3 Quercus Elsewhere - (Quercus acutissima - chất làm se), French - (Quercus alba - thuốc cầm máu), German - (Quercus alba - cầm máu), US - (Quercus alba - chất làm se), anish - (Quercus alba - thuốc bổ), Elsewhere - (Quercus dentata - chất làm se), Turkey - (Quercus ilex - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Quercus incana - chất làm se), Elsewhere - (Quercus infectoria - chất làm se), Iraq - (Quercus infectoria - chất làm se), Kurdistan - (Quercus infectoria - chất làm se), Turkey - (Quercus infectoria - thuốc cầm máu), Turkey - (Quercus robur - chất làm se), Elsewhere - (Quercus serrata - chất làm se)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Castanea dentata Loài Castanea dentata (Họ Fagaceae) Loài Castanea dentata thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ’, ‘us: thuốc an thần, thuốc tẩy giun, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives.
Castanea mollissima Loài Castanea mollissima (Họ Fagaceae) Loài Castanea mollissima thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Chinese Taipei, Hong Kong, New Zealand, Canada. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, isoflavonoids, organooxygen compounds, quinolines and derivatives, tannins.
Castanea sativa Loài Castanea sativa (Họ Fagaceae) Loài Castanea sativa thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Chile, Netherlands, Spain, Sweden, South Africa, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Brazil, Slovakia, Italy, Slovenia, New Zealand, Greece, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mỹ phẩm’, ‘elsewhere: chất làm se, thuốc bổ’, ‘turkey: thuốc an thần, thuốc bổ, chất làm se’, ‘ain: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 87 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tannins.
Fagus grandifolia Loài Fagus grandifolia (Họ Fagaceae) Loài Fagus grandifolia thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, organooxygen compounds, phenols.
Fagus sylvatica Loài Fagus sylvatica (Họ Fagaceae) Loài Fagus sylvatica thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Italy, Lithuania, Canada, Denmark, Slovakia, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, chất khử trùng, thuốc giải độc, thuốc giảm đau, chất khử trùng, xà phòng’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: chất khử trùng, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, chất làm se, thuốc diệt ký sinh trùng, chất độc, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds.
Lithocarpus pachyphyllus Loài Lithocarpus pachyphyllus (Họ Fagaceae) Loài Lithocarpus pachyphyllus thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India, Nepal, unknown or invalid, China, Bhutan, Myanmar, Viet Nam, Thailand. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Quercus acutissima Loài Quercus acutissima (Họ Fagaceae) Loài Quercus acutissima thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Poland, China, Chinese Taipei, South Africa, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins.
Quercus alba Loài Quercus alba (Họ Fagaceae) Loài Quercus alba thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: thuốc cầm máu’, ‘german: cầm máu’, ‘us: chất làm se, chất làm se, thuốc bổ’, ‘anish: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, tannins.
Quercus dentata Loài Quercus dentata (Họ Fagaceae) Loài Quercus dentata thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Latvia, France, United States of America, Russian Federation, China, Chinese Taipei, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Japan, Korea, Republic of, Korea (Democratic People’s Republic of). Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 40 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, tannins.
Quercus ilex Loài Quercus ilex (Họ Fagaceae) Loài Quercus ilex thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Switzerland, Monaco, Netherlands, Spain, South Africa, Montenegro, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Malta, Italy, New Zealand, Greece, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất kích thích, chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 73 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives, tannins, unsaturated hydrocarbons.
Quercus incana Loài Quercus incana (Họ Fagaceae) Loài Quercus incana thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm flavonoids, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Quercus infectoria Loài Quercus infectoria (Họ Fagaceae) Loài Quercus infectoria thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, France, Israel, Lebanon, United States of America, Palestine, State of, Spain, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Greece, Iraq, Belgium, Türkiye, Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’, ‘iraq: chất làm se’, ‘kurdistan: chất làm se’, ‘turkey: thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, depsides and depsidones, diarylheptanoids, dibenzylbutane lignans, flavonoids, steroids and steroid derivatives, tannins.
Quercus robur Loài Quercus robur (Họ Fagaceae) Loài Quercus robur thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Netherlands, Finland, Hungary, Poland, South Africa, Australia, Belarus, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Argentina, Ukraine, Latvia, United States of America, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, cầm máu, thuốc cầm máu, thuốc bổ, emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 112 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, indoles and derivatives, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tannins.
Quercus serrata Loài Quercus serrata (Họ Fagaceae) Loài Quercus serrata thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Japan, Chinese Taipei, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm lactones.
No matching items