Loài Fagus sylvatica thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Italy, Lithuania, Canada, Denmark, Slovakia, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc hạ sốt, chất khử trùng, thuốc giải độc, thuốc giảm đau, chất khử trùng, xà phòng’, ‘europe: chất độc’, ‘turkey: chất khử trùng, giờ mở cửa, thuốc nhuận tràng, chất làm lạnh, chất làm se, thuốc diệt ký sinh trùng, chất độc, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fagales
- Family: Fagaceae
- Genus: Fagus
- Species: Fagus sylvatica
- Scientific Name: Fagus sylvatica L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of beech tree]
- Tên tiếng Việt: [dẻ gai Âu châu]
- Tên tiếng Anh: [European beech]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fagaceae - Genus: Fagus - Species: Fagus sylvatica . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, nan, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, Italy, Lithuania, Canada, Denmark, Slovakia, Ireland, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Fagus sylvatica đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc hạ sốt, Chất khử trùng, Thuốc giải độc, Thuốc giảm đau, Chất khử trùng, Xà phòng |
| Row1 | Europe | Chất độc |
| Row2 | Turkey | Chất khử trùng, Giờ mở cửa, Thuốc nhuận tràng, Chất làm lạnh, Chất làm se, Thuốc diệt ký sinh trùng, Chất độc, Thuốc bổ |





