Quercus acutissima

Loài Quercus acutissima (Họ Fagaceae)

Loài Quercus acutissima thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Poland, China, Chinese Taipei, South Africa, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Quercus acutissima thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Poland, China, Chinese Taipei, South Africa, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fagales
  • Family: Fagaceae
  • Genus: Quercus
  • Species: Quercus acutissima
  • Scientific Name: Quercus acutissima Carruth.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [bristle oak, Chinese oak, saw-tooth oak, sawtooth oak]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fagaceae - Genus: Quercus - Species: Quercus acutissima . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: United States of America, Poland, China, Chinese Taipei, South Africa, Japan, Korea, Republic of

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Quercus acutissima đã phân lập và xác định được 35 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Flavonoids
Organooxygen compounds
Tannins

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere Chất làm se