Quercus alba

Loài Quercus alba (Họ Fagaceae)

Loài Quercus alba thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: thuốc cầm máu’, ‘german: cầm máu’, ‘us: chất làm se, chất làm se, thuốc bổ’, ‘anish: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, tannins.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Quercus alba thuộc họ Fagaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘french: thuốc cầm máu’, ‘german: cầm máu’, ‘us: chất làm se, chất làm se, thuốc bổ’, ‘anish: thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, tannins.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Fagales
  • Family: Fagaceae
  • Genus: Quercus
  • Species: Quercus alba
  • Scientific Name: Quercus alba L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: [eastern white oak, stave oak, white oak]

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Fagaceae - Genus: Quercus - Species: Quercus alba . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Quercus alba đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, tannins. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzene and substituted derivatives
Cinnamic acids and derivatives
Tannins

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 French Thuốc cầm máu
Row1 German cầm máu
Row2 US Chất làm se, Chất làm se, Thuốc bổ
Row3 anish Thuốc bổ