Loài Gentiana kurroo thuộc họ Gentianaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, Pakistan, unknown or invalid, Afghanistan, India, Nepal. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Gentianaceae
- Genus: Gentiana
- Species: Gentiana kurroo
- Scientific Name: Gentiana kurroo Royle
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Gentianaceae - Genus: Gentiana - Species: Gentiana kurroo . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, Pakistan, unknown or invalid, Afghanistan, India, Nepal
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gentiana kurroo đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India | dạ dày, Thuốc bổ |





