Loài Gentiana olivieri thuộc họ Gentianaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, China, Pakistan, Kazakhstan, Timor-Leste, Afghanistan, unknown or invalid, Uzbekistan, Iraq, Iran (Islamic Republic of), Belgium, Tajikistan, Türkiye, Turkmenistan, Kyrgyzstan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm aporphines, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyranopyridines.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Gentianaceae
- Genus: Gentiana
- Species: Gentiana olivieri
- Scientific Name: Gentiana olivieri Griseb.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Gentianaceae - Genus: Gentiana - Species: Gentiana olivieri . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Russian Federation, China, Pakistan, Kazakhstan, Timor-Leste, Afghanistan, unknown or invalid, Uzbekistan, Iraq, Iran (Islamic Republic of), Belgium, Tajikistan, Türkiye, Turkmenistan, Kyrgyzstan
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gentiana olivieri đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm aporphines, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyranopyridines. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | dạ dày |










