Loài Gentiana scabra thuộc họ Gentianaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: dạ dày, giờ mở cửa, thuốc tẩy giun’, ‘japan: dạ dày’, ’japan*: dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Gentianaceae
- Genus: Gentiana
- Species: Gentiana scabra
- Scientific Name: Gentiana scabra Bunge
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Gentianaceae - Genus: Gentiana - Species: Gentiana scabra . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: China, Korea, Republic of, Japan, Russian Federation
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Gentiana scabra đã phân lập và xác định được 49 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, fatty acyls, indoles and derivatives, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | dạ dày, Giờ mở cửa, Thuốc tẩy giun |
| Row1 | Japan | dạ dày |
| Row2 | Japan* | dạ dày |












