Loài Swertia chirata thuộc họ Gentianaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, India. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc nhuận tràng’, ‘english: thuốc bổ’, ‘german: dạ dày’, ‘india: thôi miên’, ‘india(hindu): thuốc bổ’, ‘sanscrit: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Gentianales
- Family: Gentianaceae
- Genus: Swertia
- Species: Swertia chirata
- Scientific Name: Swertia chirata C.B.Clarke
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): []
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Gentianaceae - Genus: Swertia - Species: Swertia chirata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, India
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Swertia chirata đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, organooxygen compounds, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | English | Thuốc bổ |
| Row2 | German | dạ dày |
| Row3 | India | Thôi miên |
| Row4 | India(Hindu) | Thuốc bổ |
| Row5 | Sanscrit | Thuốc tẩy giun |

