1.Tổng quan về thực vật
Họ Geraniaceae có tổng cộng 3 chi và 8 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Geranium | Geranium carolinianum, Geranium macrorrhizum, Geranium nepalense, Geranium robertianum, Geranium sanguineum | 5 |
| Row0 | Erodium | Erodium cicutarium, Erodium moschatum | 2 |
| Row2 | Pelargonium | Pelargonium odoratissimum | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, Israel, nan, Czechia, Chile, Netherlands, Spain, Mexico, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Peru, Argentina, Ukraine, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Italy, Canada, New Zealand, Greece, Austria, Switzerland, South Africa, Australia, Türkiye, Chinese Taipei, China, Japan, Poland, Croatia, Sweden, Denmark, Hungary, Belgium, Myanmar, Pakistan, Brazil, Korea, Republic of, India, Nepal, Bhutan, Sri Lanka, Viet Nam, Belarus, Isle of Man, Dominican Republic, Ireland, Romania, Norway, Slovakia, Colombia, unknown or invalid, Ecuador
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Geraniaceae có tổng cộng 3 chi và 8 loài.đã phân lập và xác định được 81 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Geraniaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Geraniaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Iraq, Turkey, US, US(NM), ain, Africa, Bulgaria, India(Punjab), UK sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính oxy độc hại, cầm máu, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, đổ mồ hôi, thuốc chống tiêu chảy, thuốc kích thích tình dục, chất làm se, thuốc bổ, dễ bị tổn thương, nước hoa. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Erodium cicutarium (4 chứng và bệnh), Geranium robertianum (3 chứng và bệnh), Geranium carolinianum (1 chứng và bệnh), Geranium macrorrhizum (1 chứng và bệnh), Geranium nepalense (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Geraniaceae có thể điều trị là chất làm se (3 loài), cầm máu (1 loài), dễ bị tổn thương (1 loài), emmenagogue (1 loài), nước hoa (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Erodium | Elsewhere - (Erodium cicutarium - oxy độc hại), Iraq - (Erodium cicutarium - cầm máu), Turkey - (Erodium cicutarium - cầm máu), US - (Erodium cicutarium - thuốc lợi tiểu), US(NM) - (Erodium cicutarium - emmenagogue), ain - (Erodium cicutarium - cầm máu), Africa - (Erodium moschatum - đổ mồ hôi) |
| Row1 | Geranium | Elsewhere - (Geranium carolinianum - thuốc chống tiêu chảy), Bulgaria - (Geranium macrorrhizum - thuốc kích thích tình dục), India(Punjab) - (Geranium nepalense - chất làm se), Elsewhere - (Geranium robertianum - chất làm se), Turkey - (Geranium robertianum - thuốc bổ), UK - (Geranium robertianum - dễ bị tổn thương), Turkey - (Geranium sanguineum - chất làm se) |
| Row2 | Pelargonium | Africa - (Pelargonium odoratissimum - nước hoa) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Erodium cicutarium | Loài Erodium cicutarium (Họ Geraniaceae) | Loài Erodium cicutarium thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Israel, nan, Czechia, Chile, Netherlands, Spain, Mexico, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Peru, Argentina, Ukraine, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Italy, Canada, New Zealand, Greece, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: oxy độc hại’, ‘iraq: cầm máu’, ‘turkey: cầm máu’, ‘us: thuốc lợi tiểu, có mùi hôi’, ‘us(nm): emmenagogue’, ‘ain: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 24 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, fatty acyls, flavonoids, phenols, tannins. |
|
Erodium moschatum | Loài Erodium moschatum (Họ Geraniaceae) | Loài Erodium moschatum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, Israel, United States of America, Spain, Switzerland, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, South Africa, New Zealand, Greece, Australia, Netherlands, Türkiye. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: đổ mồ hôi, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, tannins. |
|
Geranium carolinianum | Loài Geranium carolinianum (Họ Geraniaceae) | Loài Geranium carolinianum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Chinese Taipei, United States of America, China, Japan. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, dạ dày’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm flavonoids, tannins. |
|
Geranium macrorrhizum | Loài Geranium macrorrhizum (Họ Geraniaceae) | Loài Geranium macrorrhizum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, United States of America, Poland, Switzerland, Croatia, Sweden, Ukraine, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, Czechia, Netherlands, Denmark, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘bulgaria: thuốc kích thích tình dục’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 5 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |
|
Geranium nepalense | Loài Geranium nepalense (Họ Geraniaceae) | Loài Geranium nepalense thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, Mexico, Chinese Taipei, China, Pakistan, Brazil, Korea, Republic of, India, Nepal, Bhutan, Japan, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india(punjab): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm furanoid lignans. |
|
Geranium robertianum | Loài Geranium robertianum (Họ Geraniaceae) | Loài Geranium robertianum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Israel, Chile, Netherlands, Hungary, Spain, Poland, Chinese Taipei, Australia, Belarus, Isle of Man, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Dominican Republic, Italy, Canada, New Zealand, Denmark, Austria, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất làm se, dễ bị tổn thương, chất làm se’, ‘turkey: thuốc bổ, dễ bị tổn thương, chất làm se, thuốc lợi tiểu, cầm máu’, ‘uk: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 15 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, tannins. |
|
Geranium sanguineum | Loài Geranium sanguineum (Họ Geraniaceae) | Loài Geranium sanguineum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Austria, Hungary, Spain, Sweden, Russian Federation, Romania, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, Croatia, Italy, Norway, Canada, Greece, Denmark, Slovakia, Ireland, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: chất làm se, cầm máu, thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, tannins. |
|
|
Pelargonium odoratissimum | Loài Pelargonium odoratissimum (Họ Geraniaceae) | Loài Pelargonium odoratissimum thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Germany, France, Spain, United States of America, Colombia, unknown or invalid, South Africa, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, New Zealand, Greece, Ecuador, Japan, Australia, Brazil, India, Chile, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: nước hoa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 1 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm prenol lipids. |






