Loài Geranium nepalense thuộc họ Geraniaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Myanmar, Mexico, Chinese Taipei, China, Pakistan, Brazil, Korea, Republic of, India, Nepal, Bhutan, Japan, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india(punjab): chất làm se’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm furanoid lignans.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Geraniales
- Family: Geraniaceae
- Genus: Geranium
- Species: Geranium nepalense
- Scientific Name: Geranium nepalense Sweet
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Nepal Geranium, Nepalese crane’s bill]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Geraniaceae - Genus: Geranium - Species: Geranium nepalense . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Myanmar, Mexico, Chinese Taipei, China, Pakistan, Brazil, Korea, Republic of, India, Nepal, Bhutan, Japan, Sri Lanka, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Lào Cai
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Geranium nepalense đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm furanoid lignans. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | India(Punjab) | Chất làm se |









