1.Tổng quan về thực vật
Họ Ginkgoaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Ginkgo | Ginkgo biloba | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, France, nan, Switzerland, Nepal, Korea, Republic of, Chile, Netherlands, Spain, Sweden, South Africa, Japan, Australia, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Brazil, Ukraine, United States of America, China, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Ginkgoaceae có tổng cộng 1 chi và 1 loài.đã phân lập và xác định được 258 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Ginkgoaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Ginkgoaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Chinese, Elsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất làm se, thuốc long đờm, thuốc chống ho. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Ginkgo biloba (3 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Ginkgoaceae có thể điều trị là chất làm se (1 loài), thuốc chống ho (1 loài), thuốc long đờm (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ginkgo | China - (Ginkgo biloba - chất làm se), Chinese - (Ginkgo biloba - thuốc long đờm), Elsewhere - (Ginkgo biloba - thuốc chống ho) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ginkgo biloba | Loài Ginkgo biloba (Họ Ginkgoaceae) | Loài Ginkgo biloba thuộc họ Ginkgoaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, nan, Switzerland, Nepal, Korea, Republic of, Chile, Netherlands, Spain, Sweden, South Africa, Japan, Australia, Russian Federation, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Brazil, Ukraine, United States of America, China, New Zealand, Canada, Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, mỹ phẩm, tiêu hóa, chất gây say, thuốc an thần, thuốc tẩy giun, bàng quang, thuốc chống ho, chống rượu vang’, ‘chinese: thuốc long đờm’, ‘elsewhere: thuốc chống ho, diệt khuẩn, thuốc long đờm, thuốc an thần, thuốc tẩy giun, thuốc an thần, thuốc giãn mạch’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 258 hoạt chất thuộc về 24 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamaldehydes, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, indoles and derivatives, lactones, lignan glycosides, linear 1,3-diarylpropanoids, organooxygen compounds, phenols, phenylpropanoic acids, prenol lipids, pyridines and derivatives, quinolines and derivatives, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, tetrapyrroles and derivatives, tropones. |
