1.Tổng quan về thực vật
Họ Grossulariaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row0 | Ribes | Ribes nigrum, Ribes orientale, Ribes rubrum | 3 |
Phân bố họ trên thế giới: Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Poland, Sweden, Mongolia, Belarus, Russian Federation, Montenegro, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, China, Lithuania, Norway, Canada, Denmark, Austria, Lebanon, Pakistan, Türkiye, Greece, Iran (Islamic Republic of), India, Nepal, Azerbaijan, Tajikistan, Bhutan, Peru, Georgia, Armenia, France, New Zealand, Belgium
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Grossulariaceae có tổng cộng 1 chi và 3 loài.đã phân lập và xác định được 266 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Grossulariaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Grossulariaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Elsewhere, Turkey, Haiti, ain sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, giờ mở cửa. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Ribes rubrum (2 chứng và bệnh), Ribes nigrum (1 chứng và bệnh), Ribes orientale (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Grossulariaceae có thể điều trị là thuốc lợi tiểu (2 loài), giờ mở cửa (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Ribes | Elsewhere - (Ribes nigrum - thuốc lợi tiểu), Turkey - (Ribes nigrum - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Ribes orientale - thuốc nhuận tràng), Haiti - (Ribes rubrum - thuốc lợi tiểu), ain - (Ribes rubrum - giờ mở cửa) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Ribes nigrum | Loài Ribes nigrum (Họ Grossulariaceae) | Loài Ribes nigrum thuộc họ Grossulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Switzerland, Czechia, Netherlands, Poland, Sweden, Mongolia, Belarus, Russian Federation, Montenegro, Estonia, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Ukraine, United States of America, China, Lithuania, Norway, Canada, Denmark, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất làm lạnh, có mùi hôi, tiêu hóa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 153 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm aryltetralin lignans, benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, lignan lactones, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tannins. |
|
|
Ribes orientale | Loài Ribes orientale (Họ Grossulariaceae) | Loài Ribes orientale thuộc họ Grossulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Lebanon, Russian Federation, China, Pakistan, Türkiye, Greece, Iran (Islamic Republic of), India, Nepal, Azerbaijan, Tajikistan, Bhutan, Peru, Georgia, Armenia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. |
|
Ribes rubrum | Loài Ribes rubrum (Họ Grossulariaceae) | Loài Ribes rubrum thuộc họ Grossulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, United States of America, Switzerland, Russian Federation, Sweden, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Norway, New Zealand, Czechia, Netherlands, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘haiti: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’, ‘ain: giờ mở cửa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 104 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, dibenzylbutane lignans, dihydrofurans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, nucleoside and nucleotide analogues, organooxygen compounds, tannins. |

