Loài Ribes orientale thuộc họ Grossulariaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Lebanon, Russian Federation, China, Pakistan, Türkiye, Greece, Iran (Islamic Republic of), India, Nepal, Azerbaijan, Tajikistan, Bhutan, Peru, Georgia, Armenia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Saxifragales
- Family: Grossulariaceae
- Genus: Ribes
- Species: Ribes orientale
- Scientific Name: Ribes orientale Desf.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Grossulariaceae - Genus: Ribes - Species: Ribes orientale . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Lebanon, Russian Federation, China, Pakistan, Türkiye, Greece, Iran (Islamic Republic of), India, Nepal, Azerbaijan, Tajikistan, Bhutan, Peru, Georgia, Armenia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Ribes orientale đã phân lập và xác định được 9 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm fatty acyls. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc nhuận tràng |






