Họ Hamamelidaceae

Họ Hamamelidaceae gồm Hamamelis, Loropetalum chi và 2 loài được sử dụng ở 10vùng lãnh thổ điều trị 9chứng và bệnh.

Họ Hamamelidaceae gồm2 chi và 2loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 10 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm cầm máu (2 loài), chất khử trùng (1 loài), chất làm lạnh (1 loài), chất làm se (1 loài), mỹ phẩm (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Hamamelis virginiana* (9 chứng và bệnh), Loropetalum chinense (1 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Hamamelis virginiana ( 241 hoạt chất), Loropetalum chinense ( 43 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Hamamelis virginiana
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Hamamelidaceae có tổng cộng 2 chi và 2 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Hamamelis Hamamelis virginiana 1
Row1 Loropetalum Loropetalum chinense 1

Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, nan, Malaysia, Australia, Portugal, Japan, New Zealand, China, Germany, Chinese Taipei, Indonesia, South Africa, Hong Kong, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Singapore

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Hamamelidaceae có tổng cộng 2 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 284 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Hamamelidaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0143901
LTS0222857
LTS0226495
LTS0003740
LTS0004651

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2
**=Cc1cc(OC)c2c(c1)C(C)C(O2)c3ccc(c(c3)OC)O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3)CCCO)ccc1O
c1cccc2c1C(c3cc(O)cc(c3)O)C(O2)c4ccc(cc4)O
**C1C2CC3N(C1*)C4C2C(C5(C3Nc6c5cccc6)C4)O
c1cc()c2c(c1)Cc3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O
*c1ccc2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)cccc3
Cc1cc(O)c2c(c1)C(=O)c3c(C2=O)c(ccc3)O

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Hamamelidaceae đã được một số công động tại các quốc gia như China, Danish, Dutch, Elsewhere, French, German, Italian, US(Amerindian), US(Appalachia), anish sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính mỹ phẩm, thuốc bổ, thuốc an thần, thuốc chống tiêu chảy, cầm máu, chất khử trùng, chất làm se, thuốc đắp, chất làm lạnh. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Hamamelis virginiana (9 chứng và bệnh), Loropetalum chinense (1 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Hamamelidaceae có thể điều trị là cầm máu (2 loài), chất khử trùng (1 loài), chất làm lạnh (1 loài), chất làm se (1 loài), mỹ phẩm (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Hamamelis China - (Hamamelis virginiana - mỹ phẩm), Danish - (Hamamelis virginiana - thuốc bổ), Dutch - (Hamamelis virginiana - thuốc an thần), Elsewhere - (Hamamelis virginiana - thuốc chống tiêu chảy), French - (Hamamelis virginiana - cầm máu), German - (Hamamelis virginiana - chất khử trùng), Italian - (Hamamelis virginiana - chất làm se), US(Amerindian) - (Hamamelis virginiana - thuốc đắp), US(Appalachia) - (Hamamelis virginiana - chất làm se), anish - (Hamamelis virginiana - chất làm lạnh)
Row1 Loropetalum China - (Loropetalum chinense - cầm máu)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Hamamelis virginiana Loài Hamamelis virginiana (Họ Hamamelidaceae) Loài Hamamelis virginiana thuộc họ Hamamelidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mỹ phẩm’, ‘danish: thuốc bổ’, ‘dutch: thuốc an thần’, ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, chất làm se, chất làm se, cầm máu, chất làm se’, ‘french: cầm máu’, ‘german: chất khử trùng’, ‘italian: chất làm se’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): chất làm se, thuốc an thần, thuốc bổ’, ‘anish: chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 241 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, epoxides, fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxolanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, pyrans, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons.
Loropetalum chinense Loài Loropetalum chinense (Họ Hamamelidaceae) Loài Loropetalum chinense thuộc họ Hamamelidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Malaysia, Australia, Portugal, Japan, New Zealand, China, Germany, Chinese Taipei, Indonesia, South Africa, United States of America, Hong Kong, Thailand, Bolivia (Plurinational State of), Canada, Singapore. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu, alexiteric’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 43 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, tannins.
No matching items