Loài Hamamelis virginiana thuộc họ Hamamelidaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mỹ phẩm’, ‘danish: thuốc bổ’, ‘dutch: thuốc an thần’, ‘elsewhere: thuốc chống tiêu chảy, chất làm se, chất làm se, cầm máu, chất làm se’, ‘french: cầm máu’, ‘german: chất khử trùng’, ‘italian: chất làm se’, ‘us(amerindian): thuốc đắp’, ‘us(appalachia): chất làm se, thuốc an thần, thuốc bổ’, ‘anish: chất làm lạnh’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 241 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, epoxides, fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxolanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, pyrans, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Saxifragales
- Family: Hamamelidaceae
- Genus: Hamamelis
- Species: Hamamelis virginiana
- Scientific Name: Hamamelis virginiana L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [American witch-hazel, common witch hazel, witch-hazel, American witch-hazel, common witch hazel, witch-hazel]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Hamamelidaceae - Genus: Hamamelis - Species: Hamamelis virginiana . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hamamelis virginiana đã phân lập và xác định được 241 hoạt chất thuộc về 17 nhóm gồm ?, , benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, epoxides, fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, oxolanes, phenol ethers, phenols, prenol lipids, pyrans, saturated hydrocarbons, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | mỹ phẩm |
| Row1 | Danish | Thuốc bổ |
| Row2 | Dutch | Thuốc an thần |
| Row3 | Elsewhere | Thuốc chống tiêu chảy, Chất làm se, Chất làm se, cầm máu, Chất làm se |
| Row4 | French | cầm máu |
| Row5 | German | Chất khử trùng |
| Row6 | Italian | Chất làm se |
| Row7 | US(Amerindian) | Thuốc đắp |
| Row8 | US(Appalachia) | Chất làm se, Thuốc an thần, Thuốc bổ |
| Row9 | anish | Chất làm lạnh |










