1.Tổng quan về thực vật
Họ Boraginaceae có tổng cộng 2 chi và 5 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Heliotropium | Heliotropium europaeum, Heliotropium indicum, Heliotropium ovalifolium, Heliotropium subulatum | 4 |
| Row0 | Euploca | Euploca strigosa | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: France, Hungary, Spain, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Montenegro, Uzbekistan, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Malta, Italy, Morocco, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus, Benin, Malawi, Chad, Guinea-Bissau, Côte d’Ivoire, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Ghana, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Panama, Madagascar, Indonesia, Myanmar, Nigeria, Honduras, Burkina Faso, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, Namibia, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, Ethiopia, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Sierra Leone, Guyana, nan, Tanzania, United Republic of, South Africa, Botswana, Kenya, Nepal, Yemen, Sudan, Mali, Saudi Arabia, Pakistan, Togo, Zimbabwe, Syrian Arab Republic, Burundi, Mozambique, Congo, Democratic Republic of the
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Boraginaceae có tổng cộng 2 chi và 5 loài.đã phân lập và xác định được 62 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Boraginaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Boraginaceae đã được một số công động tại các quốc gia như Europe, Iraq, Turkey, ain, Africa, Dominican Republic, Haiti, India, Trinidad, Sudan sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất độc, emmenagogue, thuốc gây mật, thuốc tẩy giun, chất làm mềm, thuốc nhỏ mắt, thuốc phá thai, thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu, thuốc bổ. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Heliotropium indicum (4 chứng và bệnh), Heliotropium europaeum (3 chứng và bệnh), Euploca strigosa (2 chứng và bệnh), Heliotropium ovalifolium (1 chứng và bệnh), Heliotropium subulatum (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Boraginaceae có thể điều trị là chất độc (2 loài), chất làm mềm (1 loài), emmenagogue (1 loài), thuốc bổ (1 loài), thuốc gây mật (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Euploca | India - (Euploca strigosa - thuốc nhuận tràng), Sudan - (Euploca strigosa - thuốc lợi tiểu) |
| Row1 | Heliotropium | Europe - (Heliotropium europaeum - chất độc), Iraq - (Heliotropium europaeum - emmenagogue), Turkey - (Heliotropium europaeum - thuốc gây mật), ain - (Heliotropium europaeum - emmenagogue), Africa - (Heliotropium indicum - thuốc tẩy giun), Dominican Republic - (Heliotropium indicum - chất làm mềm), Haiti - (Heliotropium indicum - thuốc nhỏ mắt), India - (Heliotropium indicum - thuốc phá thai), Trinidad - (Heliotropium indicum - thuốc nhỏ mắt), India - (Heliotropium ovalifolium - chất độc), India - (Heliotropium subulatum - thuốc bổ) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Heliotropium europaeum | Loài Heliotropium europaeum (Họ Heliotropiaceae) | Loài Heliotropium europaeum thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Hungary, Spain, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Montenegro, Uzbekistan, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Malta, Italy, Morocco, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: chất độc’, ‘iraq: emmenagogue’, ‘turkey: thuốc gây mật, emmenagogue’, ‘ain: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm . |
|
Heliotropium indicum | Loài Heliotropium indicum (Họ Heliotropiaceae) | Loài Heliotropium indicum thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Benin, Malawi, Chad, Guinea-Bissau, Côte d’Ivoire, Singapore, Sri Lanka, Antigua and Barbuda, Ghana, French Guiana, Mexico, Chinese Taipei, Colombia, Hong Kong, Cambodia, Bangladesh, Australia, Panama, Madagascar, Indonesia, Myanmar, Nigeria, Honduras, Burkina Faso, Saint Kitts and Nevis, Guatemala, India, Brazil, Costa Rica, Peru, Viet Nam, Thailand, Namibia, United States of America, Bolivia (Plurinational State of), Philippines, Ethiopia, China, Dominican Republic, Nicaragua, Malaysia, Ecuador, Puerto Rico, Sierra Leone, Guyana. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘africa: thuốc tẩy giun’, ‘dominican republic: chất làm mềm’, ‘haiti: thuốc nhỏ mắt, chất làm se’, ‘india: thuốc phá thai, thuốc lợi tiểu, thuốc lợi tiểu, emmenagogue, emmenagogue, chất làm mềm, thuốc phá thai, chất làm se, chất làm mềm, dạ dày, dễ bị tổn thương’, ‘trinidad: thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mắt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 30 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , flavonoids, organonitrogen compounds, prenol lipids, pyrrolizidines, steroids and steroid derivatives. |
|
Heliotropium ovalifolium | Loài Heliotropium ovalifolium (Họ Heliotropiaceae) | Loài Heliotropium ovalifolium thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Tanzania, United Republic of, Nigeria, Chinese Taipei, Ethiopia, Burkina Faso, South Africa, Botswana, India, Kenya, Australia, Nepal, Yemen, Sudan, Mali. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: chất độc’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm , anthracenes, phenanthrenes and derivatives, pyrrolidines, pyrrolizidines, vinylogous esters. |
|
Heliotropium strigosum | Loài Heliotropium strigosum (Họ Heliotropiaceae) | Loài Heliotropium strigosum thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Saudi Arabia, Chinese Taipei, Pakistan, South Africa, Togo, Zimbabwe. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc nhuận tràng, thuốc lợi tiểu’, ‘sudan: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm pyrrolizidines. |
|
|
Heliotropium subulatum | Loài Heliotropium subulatum (Họ Heliotropiaceae) | Loài Heliotropium subulatum thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Syrian Arab Republic, nan, Namibia, Tanzania, United Republic of, Nigeria, Ethiopia, Pakistan, Burundi, Mozambique, Kenya, India, Sri Lanka, Congo, Democratic Republic of the, Mali. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc bổ, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 4 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm , fatty acyls. |



