Loài Heliotropium europaeum thuộc họ Heliotropiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Hungary, Spain, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Montenegro, Uzbekistan, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Malta, Italy, Morocco, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘europe: chất độc’, ‘iraq: emmenagogue’, ‘turkey: thuốc gây mật, emmenagogue’, ‘ain: emmenagogue’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm .
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Boraginales
- Family: Heliotropiaceae
- Genus: Heliotropium
- Species: Heliotropium europaeum
- Scientific Name: Heliotropium europaeum L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [European heliotrope, European heliotrope]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Boraginaceae - Genus: Heliotropium - Species: Heliotropium europaeum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: France, Hungary, Spain, Australia, Palestine, State of, Russian Federation, Portugal, Montenegro, Uzbekistan, Türkiye, Ukraine, Serbia, United States of America, Croatia, Algeria, Malta, Italy, Morocco, Greece, Iran (Islamic Republic of), Cyprus
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Heliotropium europaeum đã phân lập và xác định được 10 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm . Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Europe | Chất độc |
| Row1 | Iraq | Emmenagogue |
| Row2 | Turkey | Thuốc gây mật, Emmenagogue |
| Row3 | ain | Emmenagogue |







