Họ Hernandiaceae

Họ Hernandiaceae gồm Hernandia chi và 2 loài được sử dụng ở 4vùng lãnh thổ điều trị 3chứng và bệnh.

Họ Hernandiaceae gồm1 chi và 2loài đã ghi nhận sử dụng làm thuốc tại 4 vùng và lãnh thổ. Thống kê cho thầy các loài thuộc họ này có thể điều trị các chứng và bệnh phổ biến nhất gồm thuốc giải độc (1 loài), thuốc làm rụng lông (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài) . 05 loài thực vật gồm **Hernandia ovigera* (2 chứng và bệnh), Hernandia sonora (1 chứng và bệnh)* được xem là sử dụng điều trị nhiều chứng và bệnh nhất. Trong đó, các loài phân lập và xác định được nhiều thành phần nhất gồm Hernandia ovigera ( 71 hoạt chất), Hernandia sonora ( 45 hoạt chất). Loài dược liệu quan trọng thuộc họ này là Hernandia ovigera
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

1.Tổng quan về thực vật

Họ Hernandiaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.

genus_GIBF species_GIBF Count
Row0 Hernandia Hernandia ovigera, Hernandia sonora 2

Phân bố họ trên thế giới: nan, New Caledonia, Chile, Solomon Islands, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Pitcairn, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Kiribati, Indonesia, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, United States of America, Philippines, Christmas Island, Malaysia, Samoa, Belgium, France, Syrian Arab Republic, Saint Vincent and the Grenadines, Cook Islands, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), Marshall Islands, Suriname, Cuba, Jamaica, Tokelau, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Mexico, unknown or invalid, South Africa, Japan, Martinique, Trinidad and Tobago, United States Minor Outlying Islands, Saint Kitts and Nevis, Palau, Peru, Thailand, Montserrat, China, Dominican Republic, Puerto Rico

2. Tổng quan về thành phần hóa học

Từ họ Hernandiaceae có tổng cộng 1 chi và 2 loài.đã phân lập và xác định được 116 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.

2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Hernandiaceae

Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.
“Hoạt chất phổ biến trong họ”
LTS0008188
LTS0012622
LTS0013249
LTS0022239
LTS0023939

2.2 Tìm kiếm sự tương đồng

Find Maximum Common Substructure

Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:

  • Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
  • Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
  • Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
  • Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.

Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD

pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
    mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
    mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
    core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
    return core_smiles
“Khung của từng nhóm chất dựa MCS”
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3OC)C)ccc1O
COc1cc(C2Oc3c(C2CO)cc(cc3O)CCCO)ccc1O
Oc1ccc(cc1)C2Cc3cc(O)cc4c3C(c5c2c(cc(c5)O)O)C(O4)c6ccc(cc6)O
C=CCc1cc(OC)c(cc1)OC(CC)c2ccccc2

3. Tổng quan dược dân tộc học

Họ Hernandiaceae đã được một số công động tại các quốc gia như India, Samoa, Dominican Republic, Elsewhere sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính thuốc giải độc, thuốc nhuận tràng, thuốc làm rụng lông. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.

Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Hernandia ovigera (2 chứng và bệnh), Hernandia sonora (1 chứng và bệnh).

Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Hernandiaceae có thể điều trị là thuốc giải độc (1 loài), thuốc làm rụng lông (1 loài), thuốc nhuận tràng (1 loài).

genus_GIBF Country- Species - Disease
Row0 Hernandia India - (Hernandia ovigera - thuốc giải độc), Samoa - (Hernandia ovigera - thuốc nhuận tràng), Dominican Republic - (Hernandia sonora - thuốc làm rụng lông), Elsewhere - (Hernandia sonora - thuốc làm rụng lông)

Chi tiết một số loài

Title Subtitle Description
Hernandia ovigera Loài Hernandia ovigera (Họ Hernandiaceae) Loài Hernandia ovigera thuộc họ Hernandiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, New Caledonia, Chile, Solomon Islands, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Pitcairn, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, Kiribati, Indonesia, Brazil, Northern Mariana Islands, Guam, United States of America, Philippines, Christmas Island, Malaysia, Samoa, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘india: thuốc giải độc, thuốc làm rụng lông’, ‘samoa: thuốc nhuận tràng, thuốc diệt chấy rận’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 71 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm aporphines, arylnaphthalene lignans, fatty acyls, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, lignan lactones, phenols.
Hernandia sonora Loài Hernandia sonora (Họ Hernandiaceae) Loài Hernandia sonora thuộc họ Hernandiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, Syrian Arab Republic, Saint Vincent and the Grenadines, Cook Islands, Vanuatu, Micronesia (Federated States of), New Caledonia, Marshall Islands, Suriname, Cuba, Jamaica, Tonga, French Polynesia, Sri Lanka, Tokelau, Seychelles, Guadeloupe, French Guiana, Pitcairn, Mexico, Chinese Taipei, American Samoa, Papua New Guinea, unknown or invalid, South Africa, Kiribati, Japan, Martinique, Indonesia, Trinidad and Tobago, United States Minor Outlying Islands, Saint Kitts and Nevis, Palau, Brazil, Peru, Northern Mariana Islands, Guam, Thailand, United States of America, Montserrat, Philippines, China, Dominican Republic, Puerto Rico, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dominican republic: thuốc làm rụng lông’, ‘elsewhere: thuốc làm rụng lông’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 45 hoạt chất thuộc về 6 nhóm gồm ?, aporphines, furanoid lignans, isoquinolines and derivatives, lignan lactones, phenols.
No matching items