Loài Hydrangea arborescens thuộc họ Hydrangeaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Belarus, United States of America, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc lợi tiểu’, ‘elsewhere: diệt khuẩn’, ‘german: thuốc nhuận tràng’, ‘us: đổ mồ hôi, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, ma túy, thuốc bổ, thuốc lợi tiểu, người nói tiếng nói, dạ dày, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Cornales
- Family: Hydrangeaceae
- Genus: Hydrangea
- Species: Hydrangea arborescens
- Scientific Name: Hydrangea arborescens L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Hydrangeaceae - Genus: Hydrangea - Species: Hydrangea arborescens . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Belarus, United States of America, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hydrangea arborescens đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm flavonoids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Elsewhere | diệt khuẩn |
| Row2 | German | Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | US | Đổ mồ hôi, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Ma túy, Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu, Người nói tiếng nói, dạ dày, Thuốc bổ |














