Loài Hypericum ascyron thuộc họ Hypericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United States of America, Russian Federation, China, Canada, Japan, Korea, Republic of, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: mủ mủ, alexiteric’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrenes, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Hypericaceae
- Genus: Hypericum
- Species: Hypericum ascyron
- Scientific Name: Hypericum ascyron L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Clusiaceae - Genus: Hypericum - Species: Hypericum ascyron . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: United States of America, Russian Federation, China, Canada, Japan, Korea, Republic of, Mongolia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hypericum ascyron đã phân lập và xác định được 52 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyrenes, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Mủ mủ, Alexiteric |














