Loài Hypericum japonicum thuộc họ Hypericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, China, Hong Kong, New Zealand, Japan, Australia, Indonesia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: chất làm se, dễ bị tổn thương’, ‘chinese: chất làm se’, ‘malagasy: thuốc cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Hypericaceae
- Genus: Hypericum
- Species: Hypericum japonicum
- Scientific Name: Hypericum japonicum Thunb.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Clusiaceae - Genus: Hypericum - Species: Hypericum japonicum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Chinese Taipei, China, Hong Kong, New Zealand, Japan, Australia, Indonesia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hypericum japonicum đã phân lập và xác định được 82 hoạt chất thuộc về 9 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzopyrans, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, coumarins and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | Chất làm se, dễ bị tổn thương |
| Row1 | Chinese | Chất làm se |
| Row2 | Malagasy | Thuốc cầm máu |














