Loài Hypericum sampsonii thuộc họ Hypericaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Chinese Taipei, China, unknown or invalid, Japan, Andorra, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Malpighiales
- Family: Hypericaceae
- Genus: Hypericum
- Species: Hypericum sampsonii
- Scientific Name: Hypericum sampsonii Hance
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Clusiaceae - Genus: Hypericum - Species: Hypericum sampsonii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, Chinese Taipei, China, unknown or invalid, Japan, Andorra, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: Hoa Binh
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Hypericum sampsonii đã phân lập và xác định được 118 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, benzopyrans, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, phenol ethers, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | China | cầm máu |








