Loài Iris foetidissima thuộc họ Iridaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, nan, United States of America, Spain, Switzerland, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, New Zealand, Australia, Netherlands, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc thanh lọc, thuốc nhuận tràng’, ‘turkey: emmenagogue, thuốc nhuận tràng, giờ mở cửa, thuốc lợi tiểu’, ‘ain: thuốc lợi tiểu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm isoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Iridaceae
- Genus: Iris
- Species: Iris foetidissima
- Scientific Name: Iris foetidissima L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Iridaceae - Genus: Iris - Species: Iris foetidissima . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, nan, United States of America, Spain, Switzerland, Portugal, Italy, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, New Zealand, Australia, Netherlands, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Iris foetidissima đã phân lập và xác định được 13 hoạt chất thuộc về 3 nhóm gồm isoflavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc thanh lọc, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Turkey | Emmenagogue, Thuốc nhuận tràng, Giờ mở cửa, Thuốc lợi tiểu |
| Row2 | ain | Thuốc lợi tiểu |







