Loài Iris pallasii thuộc họ Iridaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Russian Federation, China, Kazakhstan, unknown or invalid, Japan, Mongolia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, coumarans, organooxygen compounds, phenols.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Iridaceae
- Genus: Iris
- Species: Iris pallasii
- Scientific Name: Iris pallasii Fisch., 1821
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Iridaceae - Genus: Iris - Species: Iris pallasii . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Russian Federation, China, Kazakhstan, unknown or invalid, Japan, Mongolia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Iris pallasii đã phân lập và xác định được 14 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, coumarans, organooxygen compounds, phenols. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | cầm máu |












