Loài Iris versicolor thuộc họ Iridaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, United States of America. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu’, ‘north america: thuốc lợi tiểu, gây nôn, thuốc thanh lọc’, ‘turkey: thuốc lợi tiểu, chất kích thích, thuốc nhuận tràng’, ‘us(amerindian): thuốc thanh lọc, gây nôn’, ‘us(appalachia): thuốc đắp’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Asparagales
- Family: Iridaceae
- Genus: Iris
- Species: Iris versicolor
- Scientific Name: Iris versicolor L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [blue flag iris, blue flag iris]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Iridaceae - Genus: Iris - Species: Iris versicolor . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Canada, United States of America
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Iris versicolor đã phân lập và xác định được 16 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | North America | Thuốc lợi tiểu, gây nôn, Thuốc thanh lọc |
| Row2 | Turkey | Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích, Thuốc nhuận tràng |
| Row3 | US(Amerindian) | Thuốc thanh lọc, gây nôn |
| Row4 | US(Appalachia) | Thuốc đắp |






