1.Tổng quan về thực vật
Họ Juglandaceae có tổng cộng 4 chi và 8 loài.
| genus_GIBF | species_GIBF | Count | |
|---|---|---|---|
| Row1 | Juglans | Juglans cinerea, Juglans mandshurica, Juglans nigra, Juglans regia, Juglans ailantifolia | 5 |
| Row0 | Carya | Carya ovata | 1 |
| Row2 | Platycarya | Platycarya strobilacea | 1 |
| Row3 | Pterocarya | Pterocarya stenoptera | 1 |
Phân bố họ trên thế giới: Canada, United States of America, Mexico, Sweden, Russian Federation, Chinese Taipei, China, Lithuania, Korea, Republic of, Finland, Belarus, Ukraine, Belgium, Germany, Luxembourg, Portugal, Australia, Hungary, Austria, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Spain, Poland, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Moldova, Italy, Slovenia, Norway, Ecuador, Iran (Islamic Republic of), Denmark, Japan, South Africa, New Zealand, Korea (Democratic People’s Republic of), Viet Nam, Latvia, Armenia, Estonia, Georgia
2. Tổng quan về thành phần hóa học
Từ họ Juglandaceae có tổng cộng 4 chi và 8 loài.đã phân lập và xác định được 508 hoạt chất từ một số nhóm chính Statistic_Group_Compound. Phân tích sâu hơn về thành phần hóa học giữa các nhóm chúng tôi đề xuất hai hướng tiếp cận sau.
2.1 Hợp chất tìm thấy nhiều nhất trong họ Juglandaceae
Sau khi tải dữ liệu từ Lotus, các hợp chất sẽ được thống kê lại xem đâu là hoạt chất có tần số xuất hiện trong các loài nhiều nhất.2.2 Tìm kiếm sự tương đồng
Thuật toán FMCS (Find Maximum Common Substructure) là một phương pháp được sử dụng để tìm ra cấu trúc chung nhiều nhất (MCS) trong một tập hợp các cấu trúc hóa học. Các bước của thuật toán gồm:
- Chọn một cấu trúc hóa học là cấu trúc để tạo truy vấn, còn các cấu trúc khác là mục tiêu.
- Chia nhỏ cấu trúc để tạo truy vấn thành cấu trúc nhỏ hơn dạng chuỗi SMARTS.
- Kiểm tra chuỗi SMARTS trong các cấu trúc mục tiêu.
- Tìm kiếm chuỗi SMARTS xuất hiện nhiều nhất.
Để biết thêm chi tiết các bạn có thể xem tại TeachOpenCADD
pip install rdkit
def find_core_smiles(smiles_list):
mols = [Chem.MolFromSmiles(smiles) for smiles in smiles_list]
mcs = rdFMCS.FindMCS(mols)
core_smiles = Chem.MolToSmiles(Chem.MolFromSmarts(mcs.smartsString))
return core_smiles3. Tổng quan dược dân tộc học
Họ Juglandaceae đã được một số công động tại các quốc gia như US(Appalachia), Turkey, Elsewhere, US, China, India, Iraq, ain sử dụng trên lâm sàng bao gồm cả chữa bệnh cũng như cảnh báo về độc tính chất gây say, thuốc nhuận tràng, chống viêm, thuốc trừ sâu, thuốc lợi tiểu, chất làm se, thuốc tẩy giun, nước hoa, thuốc tống hơi, thuốc chống ho. Bảng tổng kết chi tiết được trình bày ở dưới đây.
Các loài sử dụng phổ biến đề điều trị bệnh bao gồm Juglans regia (4 chứng và bệnh), Juglans ailantifolia (1 chứng và bệnh), Juglans cinerea (1 chứng và bệnh), Juglans mandshurica (1 chứng và bệnh), Juglans nigra (1 chứng và bệnh).
Tiếp cận dựa trên chứng và bệnh để điều trị cho thấy các bệnh phổ biến mà các loài cho họ Juglandaceae có thể điều trị là thuốc trừ sâu (2 loài), chất làm se (1 loài), chống viêm (1 loài), nước hoa (1 loài), thuốc chống ho (1 loài).
| genus_GIBF | Country- Species - Disease | |
|---|---|---|
| Row0 | Carya | US(Appalachia) - (Carya ovata - chất gây say) |
| Row1 | Juglans | Elsewhere - (Juglans ailantifolia - thuốc chống ho), Turkey - (Juglans cinerea - thuốc nhuận tràng), Elsewhere - (Juglans mandshurica - chống viêm), US - (Juglans nigra - thuốc trừ sâu), China - (Juglans regia - thuốc lợi tiểu), Elsewhere - (Juglans regia - chất làm se), India - (Juglans regia - thuốc trừ sâu), Iraq - (Juglans regia - thuốc tẩy giun), Turkey - (Juglans regia - chất làm se), ain - (Juglans regia - thuốc tẩy giun) |
| Row2 | Platycarya | China - (Platycarya strobilacea - nước hoa) |
| Row3 | Pterocarya | China - (Pterocarya stenoptera - thuốc tống hơi) |
Chi tiết một số loài
| Title | Subtitle | Description | |
|---|---|---|---|
|
Carya ovata | Loài Carya ovata (Họ Juglandaceae) | Loài Carya ovata thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(appalachia): chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives. |
|
|
Juglans ailantifolia | Loài Juglans ailantifolia (Họ Juglandaceae) | Loài Juglans ailantifolia thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, Latvia, United States of America, Switzerland, Russian Federation, Armenia, Estonia, Sweden, Italy, New Zealand, Canada, Japan, Australia, Netherlands, Finland, Ukraine, Georgia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc chống ho, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 3 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm naphthalenes, tannins. |
|
Juglans cinerea | Loài Juglans cinerea (Họ Juglandaceae) | Loài Juglans cinerea thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘turkey: thuốc nhuận tràng, chất kích thích, thuốc tẩy giun, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 6 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives. |
|
Juglans mandshurica | Loài Juglans mandshurica (Họ Juglandaceae) | Loài Juglans mandshurica thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Russian Federation, Chinese Taipei, China, Sweden, Lithuania, Canada, Korea, Republic of, Finland, Belarus, Ukraine, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chống viêm’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 95 hoạt chất thuộc về 15 nhóm gồm anthracenes, benzene and substituted derivatives, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, lignan glycosides, naphthalenes, naphthopyrans, organooxygen compounds, phenanthrenes and derivatives, prenol lipids, quinolines and derivatives, sphingolipids, tannins, tetralins. |
|
Juglans nigra | Loài Juglans nigra (Họ Juglandaceae) | Loài Juglans nigra thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Luxembourg, Portugal, Canada, Australia, Hungary, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us: thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 64 hoạt chất thuộc về 12 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, thiols, unsaturated hydrocarbons. |
|
Juglans regia | Loài Juglans regia (Họ Juglandaceae) | Loài Juglans regia thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Switzerland, Czechia, Netherlands, Bulgaria, Hungary, Spain, Poland, Sweden, Australia, Russian Federation, Portugal, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, India, Ukraine, United States of America, Moldova, Republic of, China, Italy, Slovenia, Norway, Ecuador, Iran (Islamic Republic of), Denmark, Austria, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc nhuận tràng, chất kích thích, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, thuốc tẩy giun, chất làm se’, ‘elsewhere: chất làm se, diệt khuẩn, thuốc tẩy giun, thuốc diệt giun’, ‘india: thuốc trừ sâu, kem đánh răng’, ‘iraq: thuốc tẩy giun’, ‘turkey: chất làm se, thuốc gây mật, tiêu hóa, cầm máu, thuốc nhuận tràng, thuốc bổ, thuốc tẩy giun’, ‘ain: thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 228 hoạt chất thuộc về 22 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, benzodioxoles, carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, diarylheptanoids, dibenzylbutane lignans, dioxolopyrans, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, harmala alkaloids, imidazopyrimidines, indoles and derivatives, naphthalenes, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, purine nucleosides, steroids and steroid derivatives, tannins, tetralins, unsaturated hydrocarbons. |
|
Platycarya strobilacea | Loài Platycarya strobilacea (Họ Juglandaceae) | Loài Platycarya strobilacea thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, United States of America, Chinese Taipei, China, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: nước hoa’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 102 hoạt chất thuộc về 13 nhóm gồm ?, benzene and substituted derivatives, coumarins and derivatives, depsides and depsidones, diarylheptanoids, fatty acyls, flavonoids, furanoid lignans, hydroxy acids and derivatives, organooxygen compounds, phenols, prenol lipids, tannins. |
|
Pterocarya stenoptera | Loài Pterocarya stenoptera (Họ Juglandaceae) | Loài Pterocarya stenoptera thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, United States of America, Poland, Chinese Taipei, China, South Africa, New Zealand, Japan, Korea, Republic of, Korea (Democratic People’s Republic of), Ukraine, Viet Nam, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘china: thuốc tống hơi, chất làm se, thuốc tẩy giun’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 2 hoạt chất thuộc về 1 nhóm gồm tannins. |






