Loài Carya ovata thuộc họ Juglandaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Canada, United States of America, Mexico. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘us(appalachia): chất gây say’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Fagales
- Family: Juglandaceae
- Genus: Carya
- Species: Carya ovata
- Scientific Name: Carya ovata (Mill.) K.Koch
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [shagbark hickory, upland hickory]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Juglandaceae - Genus: Carya - Species: Carya ovata . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Canada, United States of America, Mexico
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Carya ovata đã phân lập và xác định được 8 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm benzene and substituted derivatives, cinnamic acids and derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | US(Appalachia) | chất gây say |











