Loài Clerodendrum serratum thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Thailand, Mauritius, nan, United States of America, Myanmar, China, Ethiopia, Cambodia, Malaysia, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: họ sẽ mở’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Clerodendrum
- Species: Clerodendrum serratum
- Scientific Name: Clerodendrum serratum Spreng., 1825
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Clerodendrum - Species: Clerodendrum serratum . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Thailand, Mauritius, nan, United States of America, Myanmar, China, Ethiopia, Cambodia, Malaysia, India, Nepal, Indonesia, Sri Lanka, Viet Nam
Phấn bố ở Việt nam: 老挝
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Clerodendrum serratum đã phân lập và xác định được 7 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Họ sẽ mở |






