Loài Marrubium vulgare thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, Netherlands, Portugal, France, New Zealand, Argentina, Spain, Italy, Morocco, Mexico, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Algeria, United States of America, Israel, Australia. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc lợi tiểu, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc long đờm, thuốc bổ, thuốc nhuận tràng’, ‘europe: có mùi hôi, thuốc long đờm, thuốc nhuận tràng’, ‘mexico: thuốc lợi tiểu, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy giun, chất làm se’, ‘turkey: thuốc tống hơi, thuốc long đờm, dạ dày, thuốc bổ, chất khử trùng, thuốc gây mật, emmenagogue, thuốc lợi tiểu, chất kích thích’, ‘us: thuốc nhuận tràng, thuốc bổ’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, peptidomimetics, prenol lipids, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Marrubium
- Species: Marrubium vulgare
- Scientific Name: Marrubium vulgare L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [horehound]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Marrubium - Species: Marrubium vulgare . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, Netherlands, Portugal, France, New Zealand, Argentina, Spain, Italy, Morocco, Mexico, United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland, Algeria, United States of America, Israel, Australia
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Marrubium vulgare đã phân lập và xác định được 67 hoạt chất thuộc về 8 nhóm gồm cinnamic acids and derivatives, fatty acyls, flavonoids, lactones, organooxygen compounds, peptidomimetics, prenol lipids, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Thuốc lợi tiểu, Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Thuốc long đờm, Thuốc bổ, Thuốc nhuận tràng |
| Row1 | Europe | có mùi hôi, Thuốc long đờm, Thuốc nhuận tràng |
| Row2 | Mexico | Thuốc lợi tiểu, Thuốc trừ sâu, Thuốc tẩy giun, Chất làm se |
| Row3 | Turkey | thuốc tống hơi, Thuốc long đờm, dạ dày, Thuốc bổ, Chất khử trùng, Thuốc gây mật, Emmenagogue, Thuốc lợi tiểu, Chất kích thích |
| Row4 | US | Thuốc nhuận tràng, Thuốc bổ |













