Mentha longifolia

Loài Mentha longifolia (Họ Lamiaceae)

Loài Mentha longifolia thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, North Macedonia, Hungary, Türkiye, Czechia, Switzerland, Netherlands, Jordan, Croatia, Italy, Kazakhstan, Slovakia, Denmark, Namibia, Germany, Romania, Russian Federation, France, South Africa, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, chất khử trùng, chất kích thích’, ‘iraq: chất khử trùng, thuốc tống hơi, chất kích thích’, ‘turkey: chất kích thích, chất khử trùng, thuốc tống hơi’, ‘us: chất khử trùng, thuốc tống hơi, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 116 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.
Dược dân tộc
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Loài Mentha longifolia thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Austria, North Macedonia, Hungary, Türkiye, Czechia, Switzerland, Netherlands, Jordan, Croatia, Italy, Kazakhstan, Slovakia, Denmark, Namibia, Germany, Romania, Russian Federation, France, South Africa, Ukraine. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: thuốc tống hơi, chất khử trùng, chất kích thích’, ‘iraq: chất khử trùng, thuốc tống hơi, chất kích thích’, ‘turkey: chất kích thích, chất khử trùng, thuốc tống hơi’, ‘us: chất khử trùng, thuốc tống hơi, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 116 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons.

Tổng quan thực vật

  • Kingdom: Plantae
  • Phylum: Tracheophyta
  • Order: Lamiales
  • Family: Lamiaceae
  • Genus: Mentha
  • Species: Mentha longifolia
  • Scientific Name: Mentha longifolia (L.) L.
  • Mô tả thực vật: [loài thực vật]
  • Description (EN): [species of plant]
  • Tên tiếng Việt: []
  • Tên tiếng Anh: []

Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Mentha - Species: Mentha longifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên

Phân bố trên thế giới: Austria, North Macedonia, Hungary, Türkiye, Czechia, Switzerland, Netherlands, Jordan, Croatia, Italy, Kazakhstan, Slovakia, Denmark, Namibia, Germany, Romania, Russian Federation, France, South Africa, Ukraine

Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

Tổng quan về thành phần hóa học

Loài Mentha longifolia đã phân lập và xác định được 116 hoạt chất thuộc về 11 nhóm gồm ?, benzopyrans, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, oxepanes, phenols, prenol lipids, saturated hydrocarbons, steroids and steroid derivatives, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.

Benzopyrans
Fatty Acyls
Flavonoids
Organooxygen compounds
Oxepanes
Phenols
Prenol lipids
Saturated hydrocarbons
Steroids and steroid derivatives
Unsaturated hydrocarbons

Dược dân tộc học

Vùng lãnh thổ Chứng và bệnh
Row0 Elsewhere thuốc tống hơi, Chất khử trùng, Chất kích thích
Row1 Iraq Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Chất kích thích
Row2 Turkey Chất kích thích, Chất khử trùng, thuốc tống hơi
Row3 US Chất khử trùng, thuốc tống hơi, Chất kích thích