Loài Monarda didyma thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, France, United States of America, Canada, Sweden. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘dutch: thuốc bổ, thuốc lợi tiểu’, ‘english: thuốc tống hơi, tiêu hóa’, ‘french: chất kích thích, có mùi hôi’, ‘german: giờ mở cửa’, ‘us: emmenagogue, cầm máu’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Monarda
- Species: Monarda didyma
- Scientific Name: Monarda didyma L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Oswego tea]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Monarda - Species: Monarda didyma . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: nan, France, United States of America, Canada, Sweden
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Monarda didyma đã phân lập và xác định được 11 hoạt chất thuộc về 5 nhóm gồm carboxylic acids and derivatives, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Dutch | Thuốc bổ, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | English | thuốc tống hơi, Tiêu hóa |
| Row2 | French | Chất kích thích, có mùi hôi |
| Row3 | German | Giờ mở cửa |
| Row4 | US | Emmenagogue, cầm máu |





