Loài Salvia pratensis thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như Germany, France, Slovakia, Poland, Switzerland, Portugal, Croatia, Romania, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘ain: dễ bị tổn thương’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Salvia
- Species: Salvia pratensis
- Scientific Name: Salvia pratensis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật, loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant, species of plant]
- Tên tiếng Việt: [, ]
- Tên tiếng Anh: [introduced sage, meadow sage, Salvia pratensis, introduced sage, meadow sage, Salvia pratensis]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Salvia - Species: Salvia pratensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: Germany, France, Slovakia, Poland, Switzerland, Portugal, Croatia, Romania, Italy, Slovenia, Czechia, Netherlands, Hungary, Austria
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Salvia pratensis đã phân lập và xác định được 29 hoạt chất thuộc về 4 nhóm gồm ?, cinnamic acids and derivatives, flavonoids, prenol lipids. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | ain | dễ bị tổn thương |







