Loài Satureja hortensis thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như France, Germany, Switzerland, Czechia, Albania, Austria, Bulgaria, Hungary, Finland, Spain, Poland, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, Türkiye, Ukraine, Georgia, Serbia, United States of America, Moldova, Republic of, Croatia, Kazakhstan, Italy, Slovenia, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ‘elsewhere: chất chống oxy hóa, chất làm se, thuốc tống hơi, thuốc diệt nấm, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, chất kích thích, dạ dày, có mùi hôi, có mùi hôi, thuốc bổ, thuốc tẩy giun, diệt khuẩn, thuốc long đờm, thuốc tẩy giun, tiêu hóa, thuốc lợi tiểu’, ‘turkey: thuốc tống hơi, tiêu hóa, thuốc lợi tiểu, thuốc nhuận tràng, thuốc an thần, dạ dày, có mùi hôi, thuốc tẩy giun, chất làm se, chất kích thích’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, unsaturated hydrocarbons.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Satureja
- Species: Satureja hortensis
- Scientific Name: Satureja hortensis L.
- Mô tả thực vật: [loài thực vật]
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: [Summer savory]
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Satureja - Species: Satureja hortensis . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại của thực vật vẫn giữ nguyên
Phân bố trên thế giới: France, Germany, Switzerland, Czechia, Albania, Austria, Bulgaria, Hungary, Finland, Spain, Poland, Bosnia and Herzegovina, Sweden, Russian Federation, Portugal, Romania, Türkiye, Ukraine, Georgia, Serbia, United States of America, Moldova, Republic of, Croatia, Kazakhstan, Italy, Slovenia, Norway, Canada, Denmark, Slovakia, Belgium
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Satureja hortensis đã phân lập và xác định được 21 hoạt chất thuộc về 2 nhóm gồm prenol lipids, unsaturated hydrocarbons. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Elsewhere | Chất chống oxy hóa, Chất làm se, thuốc tống hơi, Thuốc diệt nấm, Thuốc nhuận tràng, Thuốc an thần, Chất kích thích, dạ dày, có mùi hôi, có mùi hôi, Thuốc bổ, Thuốc tẩy giun, diệt khuẩn, Thuốc long đờm, Thuốc tẩy giun, Tiêu hóa, Thuốc lợi tiểu |
| Row1 | Turkey | thuốc tống hơi, Tiêu hóa, Thuốc lợi tiểu, Thuốc nhuận tràng, Thuốc an thần, dạ dày, có mùi hôi, Thuốc tẩy giun, Chất làm se, Chất kích thích |









