Loài Schizonepeta tenuifolia thuộc họ Lamiaceae phân bố tại một số vùng trên thế giới như nan, United States of America, China, Norway, Canada, Japan, Korea, Republic of. Dược liệu đã được sử dụng ở một số vùng lãnh thổ để điều trị một số chứng và bệnh tại như ’japan*: thuốc giải độc, đổ mồ hôi, cầm máu, thuốc hạ sốt’.Từ loài này đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyranodioxins, steroids and steroid derivatives.
Tổng quan thực vật
- Kingdom: Plantae
- Phylum: Tracheophyta
- Order: Lamiales
- Family: Lamiaceae
- Genus: Nepeta
- Species: Nepeta tenuifolia
- Scientific Name: Schizonepeta tenuifolia (Benth.) Briq.
- Mô tả thực vật: []
- Description (EN): [species of plant]
- Tên tiếng Việt: []
- Tên tiếng Anh: []
Theo tài liệu của Dr. DUKE tên họ, chi và loài như sau Family: Lamiaceae - Genus: Schizonepeta - Species: Schizonepeta tenuifolia . Phân lọai thực vật theo GIBF cho thấykhóa phân loại đã có sự thay đổi
Phân bố trên thế giới: nan, United States of America, China, Norway, Canada, Japan, Korea, Republic of
Phấn bố ở Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam
Tổng quan về thành phần hóa học
Loài Schizonepeta tenuifolia đã phân lập và xác định được 37 hoạt chất thuộc về 7 nhóm gồm ?, fatty acyls, flavonoids, organooxygen compounds, prenol lipids, pyranodioxins, steroids and steroid derivatives. Cấu trúc của từng nhóm trình bày chi tiết dưới đây.
Dược dân tộc học
| Vùng lãnh thổ | Chứng và bệnh | |
|---|---|---|
| Row0 | Japan* | Thuốc giải độc, Đổ mồ hôi, cầm máu, thuốc hạ sốt |










